cài nhài
Định nghĩa
- Động từ:
- Nài xin, đòi hỏi một cách dai dẳng, khó chịu: "cài nhài" chỉ hành động yêu cầu, xin xỏ lặp đi lặp lại nhiều lần, gây phiền hà cho người khác.
- Đòi hỏi điều gì đó một cách quá mức: "cài nhài" thường mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ sự đeo bám, không buông tha trong việc đòi hỏi.
Ví dụ sử dụng
- (Nó liên tục nài xin, đòi hỏi mức giá cao hơn.)
- (Đừng đòi hỏi dai dẳng như thế, tôi đã từ chối rồi.)
- (Cô ấy nài nỉ xin mẹ cho đi chơi liên tục suốt buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cài nhài đòi hỏi": nhấn mạnh hành động đòi hỏi lặp đi lặp lại.
- Khách hàng cài nhài đòi hỏi giảm giá, làm người bán rất bực mình. (Khách hàng dai dẳng yêu cầu giảm giá, gây khó chịu cho người bán.)
"cài nhài nài nỉ": tổ hợp từ đồng nghĩa, tăng cường ý nghĩa nài xin.
- Thằng bé cài nhài nài nỉ mua đồ chơi đến nỗi mẹ phải chiều. (Đứa trẻ nài nỉ dai dẳng mua đồ chơi đến mức mẹ phải đồng ý.)
Biến thể và từ gần giống
Nài (động từ): xin, đòi hỏi một cách khẩn khoản.
- Nó nài mẹ cho đi chơi. (Nó khẩn khoản xin mẹ cho đi chơi.)
Nhài (động từ, từ địa phương): nói đi nói lại, đòi hỏi nhiều lần.
- Đừng nhài nữa, tôi không nghe đâu. (Đừng nói đi nói lại nữa, tôi không nghe đâu.)
Từ đồng nghĩa
- Nài nỉ: đòi hỏi, xin xỏ một cách dai dẳng.
- Đeo bám: bám lấy, không rời, thường dùng cho yêu cầu.
- Quấy rầy: làm phiền, gây khó chịu bằng cách đòi hỏi liên tục.
Thành ngữ liên quan
- Cài nhài như vắt giò: đòi hỏi dai dẳng, không chịu buông tha (thường dùng trong khẩu ngữ).
- Anh ta cài nhài như vắt giò, đòi tôi trả nợ dù đã hẹn ngày sau. (Anh ta đòi hỏi dai dẳng, bám riết lấy tôi về việc trả nợ dù đã có hẹn.)